Do We have that dress in other sizes? (Bạn mang dòng váy này mà size khác không?).
カートのアイテムが多すぎます
ご購入は五十タイトルがカートに入っている場合のみです。
カートに追加できませんでした。
しばらく経ってから再度お試しください。
ウィッシュリストに追加できませんでした。
しばらく経ってから再度お試しください。
ほしい物リストの削除に失敗しました。
しばらく経ってから再度お試しください。
ポッドキャストのフォローに失敗しました
ポッドキャストのフォロー解除に失敗しました
-
ナレーター:
-
著者:
Other đóng vai trò là đại từ, lúc sử dụng trong câu other sẽ ở dạng số phổ biến là others thay thế cho other ones hoặc other + danh từ số phổ quát.
Ví dụ:
• They don’t want these bottles, We want others. (Tôi ko muốn các chiếc chai này, họ muốn các cái khác).
• If They don’t like these books, let’s ask for others. (Nếu bạn không thích các cuốn sách này, hãy hỏi các quyển khác nhé.)
https://patadovietnam.edu.vn/blog/vocab-grammar/ngu-phap-tieng-anh-bo-tro/
adbl_web_anon_alc_button_suppression_t1
まだレビューはありません