『Bài 12: Bây giờ là 7 giờ sáng』のカバーアート

Bài 12: Bây giờ là 7 giờ sáng

Bài 12: Bây giờ là 7 giờ sáng

無料で聴く

ポッドキャストの詳細を見る

Thực hành 4: Nghe và điền dấu thanh điệu vào các từ sau

1. Giờ

2. Phút

3. Buổi sáng

4. Buổi trưa5. Buổi chiều6. Buổi tối

7. Tập thể dục

8. Đánh răng

9. Rửa mặt10. Ngủ trưa

11. Đi Tắm

12. Đọc báo

13. Về nhà

14. Thức dậy15. Học ở trường

HỘI THOẠI & NGỮ PHÁP (1)

Mạnh: Chị Masami ơi, mấy giờ rồi ạ?

Masami: Bây giờ là 8 giờ em ạ.

Mạnh: Thế ở Nhật, bây giờ là mấy giờ ạ?

Masami: Ở Nhật, bây giờ là khoảng 10 giờ.

Thực hành 6: Nghe và chọn đáp án đúng

①. - Quỳnh ơi, ở Hà Nội bây giờ là mấy giờ?

- Bây giờ ở Hà Nội là 5 giờ chiều ạ.

②. - Chị Masami ơi, bây giờ ở Tokyo là mấy giờ ạ?

- Ở Tokyo, bây giờ là 7 giờ tối.

③. - Ở Paris bây giờ là mấy giờ?

- Ở Paris, bây giờ là khoảng 12 giờ trưa.

④. - Anh John ơi, ở New York bây giờ là mấy giờ rồi ạ?

- Bây giờ ở New York là khoảng 6 giờ sáng.


HỘI THOẠI & NGỮ PHÁP (2)

Andy: Quỳnh ơi, hàng ngày, em thường thức dậy lúc mấy giờ?

Quỳnh: Hàng ngày, em thường thức dậy lúc 6 giờ sáng.

Andy: Sớm thế! Thế mấy giờ em đi làm?

Quỳnh: Khoảng 7 rưỡi ạ.

Andy: Công ty em làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?

Quỳnh: Công ty em làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều ạ.

Andy: Sau khi làm việc xong, em thường làm gì?

Quỳnh: Dạ, em thường đi tập Yoga. Sau đó, em về nhà ăn tối với gia đình em ạ.


Thực hành 10: Nghe và chọn đáp án đúng

①. - Chị Masami ơi, mấy giờ chị đi tập yoga ạ?

- Khoảng 6 giờ chiều.

②. - Mạnh ơi, cậu thường ăn trưa lúc mấy giờ?

- Tớ thường ăn lúc 12 giờ trưa.

- Thế mấy giờ cậu ngủ trưa?

- Khoảng 1 giờ kém 15.

③. - Bác Takase ơi, bác có hay đọc báo buổi sáng không ạ?

- Có, bác rất hay đọc báo.

- Bác thường đọc báo vào lúc mấy giờ ạ?

- Bác thường đọc báo vào lúc 9 giờ sáng.

④. - Hà Chi ơi, bây giờ là mấy giờ?

- Dạ, bây giờ là 1 rưỡi ạ.

- Mấy giờ con đi học?

- Con đi học lúc 2 giờ chiều ạ.

- Con học ở trường từ mấy giờ đến mấy giờ?

- Con học ở trường từ 2 rưỡi đến 4 giờ chiều ạ.Thực hành 15: Phân biệt vần oa/ua

boa - bua

hoa - hua

xoa - xua

toa - tua

đóa - đúa

hòa - hùa

lóa - lúa

tòa - tùa

khoa - khua

hóa - húa

chóa - chúa

thoa - thua

Thực hành 16: Phân biệt phụ âm đầu ng-/nh-

nga - nha

ngo - nho

ngô - nhô

ngơ - nhơ

ngu - nhu

ngư - như

ngớ - nhớ

ngủ - nhủ

ngân - nhân

ngăn - nhăn

ngắn - nhắn



adbl_web_anon_alc_button_suppression_t1
まだレビューはありません